E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leather”

360 câu thật có từ leather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leather nghĩa là da động vật được làm mịn và dẻo bằng cách loại bỏ lông và sau đó thuộc da. leather là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an animal skin made smooth and flexible by removing the hair and then tanning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leather

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Leather is a very important clothing material, and its other uses are legion.

    Từ trong câu: legion, leather, important, clothing, material, use

    «A-level Applied Science/Colour Chemistry/Fibres/Polyamides», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85330 (bản sửa đổi 4662447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He pointed to a capacious leather chair and said concisely, "What is your business with me, boy?"

    Từ trong câu: capacious, point, leather, chair, business, boy

    L. M. Montgomery, Lucy Maud Montgomery Short Stories, 1896 to 1901. Nguồn: Project Gutenberg #24873. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has a telescopic sight on it and the leather sling?

    Từ trong câu: telescopic, sight, leather

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were of undressed leather, patchily bleached by the sun.

    Từ trong câu: patchily, undress, leather, sun

    Edgar Wallace, The Three Just Men. Nguồn: Project Gutenberg #69790. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The costume had a wide brimmed leather hood to show that they were doctors.

    Từ trong câu: brim, hood, costume, wide, leather, show, doctor

    «Plague doctor costume», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275089 (bản sửa đổi 10937282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Synthetic tack can be thrown into a washing machine, but leather must be meticulously care for.

    Keo tổng hợp có thể cho vào máy giặt nhưng da phải được chăm sóc tỉ mỉ.

    Từ trong câu: meticulously, synthetic, tack, throw, wash, machine, leather, care

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Horsemanship - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103031 (bản sửa đổi 4111634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng leather

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
patent leather793 lần
stirrup leather278 lần
shoe leather351 lần
leather stocking268 lần
leather breeches293 lần
leather bag594 lần
leather belt410 lần
leather strap248 lần
leather boots467 lần
chamois leather175 lần
leather apron253 lần
leather shoes357 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leather

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leather trong kho câu?
Kho câu có 360 câu có từ leather hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leather gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leather?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leather: Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.