Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leather”

415 câu thật có từ leather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leather nghĩa là da động vật được làm mịn và dẻo bằng cách loại bỏ lông và sau đó thuộc da. leather là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an animal skin made smooth and flexible by removing the hair and then tanning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leather

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Their skins are used for leather, and makes the lightest and strongest leather.

    Từ trong câu: leather, skin, use, make, light, strong

    «Red kangaroo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178821 (bản sửa đổi 10202660). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Why, leather is the best material for footwear I suppose,” hazarded Bobby.

    Từ trong câu: footwear, leather, best, material, suppose, hazard

    Frank A. Warner, Bobby Blake on a Plantation; Or, Lost in the Great Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #47553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a Tanning Company, which promised to furnish leather superior to the best that was brought from Turkey or Russia.

    Từ trong câu: turkey, superior, leather, furnish, company, promise, best, bring

    Walter Bagehot, Literary studies, volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #78450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The art of manufacturing leather is carried to great perfection at Mequinas: shoes of the thinnest leather are there made impervious to water.

    Từ trong câu: impervious, art, manufacture, leather, carry, great, shoe, thin

    Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The watches were the most beautiful you can possibly imagine, and each one had a blue leather case to live in when it was at home.

    Từ trong câu: imagine, watch, beautiful, possibly, blue, leather, case, live

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He once produced two lovely pieces of softly tanned, vellum-like leather of the purest white colour, and asked if I knew what they were.

    Từ trong câu: tanned, once, produce, lovely, piece, softly, like, leather

    Horace N. Pym, Chats in the Book-Room. Nguồn: Project Gutenberg #44810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng leather

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
patent leather793 lần
stirrup leather278 lần
shoe leather351 lần
leather stocking268 lần
leather breeches293 lần
leather bag594 lần
leather belt410 lần
leather strap248 lần
leather boots467 lần
chamois leather175 lần
leather apron253 lần
leather shoes357 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leather

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leather trong kho câu?
Kho câu có 415 câu có từ leather hoặc các dạng của từ, trích từ 301 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leather gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leather?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leather: Quá khứ đơn (59 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.