Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “laundry”

138 câu thật có từ laundry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: laundry nghĩa là giặt ủi. laundry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: garments or white goods that can be cleaned by laundering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ laundry

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The list may include such items as laundry detergent, food, and clothing.

    Từ trong câu: laundry, list, include, item, food, clothing

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Family Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102976 (bản sửa đổi 4634695). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What a great laundry establishment these fellows might set up, if they only knew how to utilize their power!

    Từ trong câu: laundry, great, establishment, fellow, set, up, know, utilize

    W. C. Bartlett, A Breeze from the Woods, 2nd Ed.. Nguồn: Project Gutenberg #39497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the kitchen the master--or mistress--mind planned a laundry where the clothing and beds of the sick men might be cleansed.

    Từ trong câu: laundry, kitchen, master, mind, plan, clothing, bed, sick

    Hamilton Wright, 1846-1916 [Editor] Mabie, Heroines That Every Child Should Know Tales for Young People of the World's Heroines of All Ages. Nguồn: Project Gutenberg #35994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may also sell household cleaning and laundry supplies, and hygiene items (soap, toothpaste, etc.).

    Từ trong câu: hygiene, laundry, sell, household, clean, supply, item, soap

    «Supermarket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11242 (bản sửa đổi 10690866). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A small building or home may have a utility room or laundry room.

    Từ trong câu: utility, laundry, small, build, home, room

    «Mechanical room», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1016824 (bản sửa đổi 10105378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They may do the same again at dinner; and while the servants are at meals, they may carry on the ironing in the laundry.

    Từ trong câu: ironing, laundry, again, dinner, servant, meal, carry, iron

    Harriet Martineau, Household Education. Nguồn: Project Gutenberg #38179. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Minute details of toilet agonies, pecuniary miseries, laundry tribulations, and anxieties of appetite may possess an interest abroad which we are unable to appreciate here.

    Từ trong câu: toilet, minute, detail, agony, misery, laundry, anxiety, appetite

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng laundry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
laundry detergent15 lần
laundry goil7 lần
laundry soap20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ laundry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laundry trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ laundry hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ laundry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laundry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laundry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laundry: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.