Câu tiếng Anh có từ “laundry”
138 câu thật có từ laundry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laundry nghĩa là giặt ủi. laundry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: garments or white goods that can be cleaned by laundering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laundry
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He wondered why she had thrown it aside, for she was fond of blue garments, and this was new from the laundry.
Từ trong câu: laundry, wonder, throw, aside, fond, blue, garment, new
St. John G. Ervine, The Foolish Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #9461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although she had been speaking in whispers all day to save her throat, she now perversely summoned the housekeeper and demanded an account of some laundry that had been lost.
Từ trong câu: laundry, although, speak, whisper, day, save, throat, now
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Laundry said that statement did not fit in with a departmental announcement that the trouble had been overcome.
Từ trong câu: departmental, mr, laundry, statement, fit, announcement, trouble, overcome
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Just across the road was stationed a bathhouse and laundry unit, and before long the battery had replaced their uniforms, torn and dirty from digging, with more presentable ones.
Từ trong câu: bathhouse, across, road, station, laundry, unit, long, battery
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng laundry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| laundry detergent | 15 lần |
| laundry goil | 7 lần |
| laundry soap | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laundry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laundry trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ laundry hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laundry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laundry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laundry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laundry: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.