Câu tiếng Anh có từ “laundry”
135 câu thật có từ laundry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laundry nghĩa là giặt ủi. laundry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: garments or white goods that can be cleaned by laundering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laundry
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Sometimes she put off doing a laundry job just to enjoy being outdoors among her good friends.
Đôi khi cô ấy trì hoãn công việc giặt giũ chỉ để tận hưởng cuộc sống ngoài trời cùng những người bạn tốt của mình.
Từ trong câu: laundry, outdoors, sometimes, put, off, do, job, enjoy
Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also facilities like free laundry rooms, two small swimming pools, volleyball courts, and eighteen cafeterias with different menus.
Từ trong câu: laundry, facilities, like, free, room, small, swim, pool
«Googleplex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528555 (bản sửa đổi 10883962). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are liquid laundry soaps designed for use with cold water, which reduce the need for washing in hot water.
Từ trong câu: laundry, liquid, soap, design, use, cold, water, reduce
«Self-Reliance Handbook/Washing Clothes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45036 (bản sửa đổi 3375041). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Prisoners were given a shave and a haircut, if necessary, every Monday, Wednesday and Friday; they did their own laundry every Monday.
Từ trong câu: haircut, prisoner, give, shave, necessary, every, monday, wednesday
«Spandau Prison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276142 (bản sửa đổi 10980594). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng laundry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| laundry detergent | 15 lần |
| laundry goil | 7 lần |
| laundry soap | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laundry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laundry trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ laundry hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laundry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laundry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laundry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laundry: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.