Câu tiếng Anh có từ “laundry”
138 câu thật có từ laundry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laundry nghĩa là giặt ủi. laundry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: garments or white goods that can be cleaned by laundering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laundry
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"I do laundry work for a living when I can get any to do.
Từ trong câu: laundry, living, work, live, get
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, after each laundry load, the starch can be used again.
Từ trong câu: laundry, load, use, again
«Starch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6068 (bản sửa đổi 10182808). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The beans could cook slowly while they did the laundry.
Từ trong câu: laundry, bean, cook, slowly
«Red beans and rice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=182732 (bản sửa đổi 9507229). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Everyone sending clothes to a laundry should mark them plainly so that they can be easily recognised," advises a weekly journal.
Từ trong câu: laundry, everyone, send, clothes, mark, easily, recognise, advise
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 159, August 18th, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #16707. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One afternoon the program can be an English lesson, followed by cooking, cleaning, or laundry.
Từ trong câu: program, laundry, cooking, afternoon, lesson, follow, cook, clean
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were supplied with laundry soap for toilet purposes, when we could get even that.
Từ trong câu: toilet, laundry, soap, supply, purpose, get, even
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My mother, to this day, can still be caught singing “Conjunction, junction, what’s your function?” while folding laundry or surfing the web.
Từ trong câu: surfing, mother, day, still, catch, sing, conjunction, function
«Social and Cultural Foundations of American Education/Dynamic Learning Environment/Edutainment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106039 (bản sửa đổi 1745323). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng laundry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| laundry detergent | 15 lần |
| laundry goil | 7 lần |
| laundry soap | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laundry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laundry trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ laundry hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laundry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laundry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laundry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laundry: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.