Câu tiếng Anh có từ “laundry”
135 câu thật có từ laundry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laundry nghĩa là giặt ủi. laundry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: garments or white goods that can be cleaned by laundering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laundry
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Later on, she would stage her first strike at the laundry.
Từ trong câu: laundry, late, stage, first, strike
«Sylvia Woods», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=924757 (bản sửa đổi 9479699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hearing Chang-how coming, I seated myself on the stairway leading into the laundry, curious to see how they would work together.
Từ trong câu: laundry, hear, come, seat, myself, lead, curious, see
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No self-respecting wife or mother would allow laundry-darned hose or shirts to reflect on her housekeeping habits.
Từ trong câu: housekeep, laundry, self, respect, wife, mother, allow, shirt
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng laundry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| laundry detergent | 15 lần |
| laundry goil | 7 lần |
| laundry soap | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laundry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laundry trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ laundry hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laundry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laundry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laundry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laundry: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.