E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “laundry”

133 câu thật có từ laundry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: laundry nghĩa là giặt ủi. laundry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: garments or white goods that can be cleaned by laundering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ laundry

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • No housekeeper is worthy of the title if she is unskilled in laundry tactics.

    Từ trong câu: laundry, title, tactic, housekeeper, worthy

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have alluded to the refusal of all such servants to have any hand in the laundry-work.

    Từ trong câu: laundry, allude, refusal, servant, hand, work

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These, with the use of a small mangle, such as is now common in America, reduce the labors of the laundry one-half.

    Từ trong câu: laundry, mangle, use, small, now, common, reduce, labor

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Polish girls of both types are to be found in laundries, but in most cases they are employed in the mangle room only.

    Từ trong câu: laundry, mangle, polish, girl, type, find, case, employ

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They continued their laundry, not looking up, but their chatter dribbled away.

    Từ trong câu: dribble, continue, laundry, look, up, away

    Mack Reynolds, Black Man's Burden. Nguồn: Project Gutenberg #32390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng laundry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
laundry detergent15 lần
laundry goil7 lần
laundry soap20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ laundry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laundry trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ laundry hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ laundry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laundry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laundry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laundry: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.