Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “knit”

225 câu thật có từ knit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knit nghĩa là đan. knit là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make (textiles) by knitting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ knit

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • With a machine that does not use weights, you may pull down the knitting.

    Từ trong câu: knit, machine, use, weight, pull, down

    «Machine Knitting/Problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192447 (bản sửa đổi 3556461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In a particularly brutal winter, a student might knit a sweater for the professor.

    Từ trong câu: knit, sweater, particularly, winter, student, professor

    «The Paradoxes of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • “Then you may come, and I’ll teach you to knit as the Scotchmen do.

    Từ trong câu: knit, teach, come

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, if you have some practice, you may not always need weights for the knitting sample.

    Từ trong câu: knit, however, practice, always, need, weight, sample

    «Machine Knitting/Pattern knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192446 (bản sửa đổi 1482021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may also be that you are knitting to loosely.

    Từ trong câu: loosely, knit

    «Machine Knitting/Problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192447 (bản sửa đổi 3556461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may press the stitches if the knitting is left for some time.

    Từ trong câu: stitch, press, knit, leave, time

    «Machine Knitting/Knitting to measure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192371 (bản sửa đổi 1934864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the body is well knit, it may long remain immune to disease.

    Từ trong câu: immune, body, well, knit, long, remain, disease

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thereby you may learn something about where to measure the knitting sample.

    Từ trong câu: thereby, learn, something, measure, knit, sample

    «Machine Knitting/Knitting samples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192364 (bản sửa đổi 2450225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Naturally, you may also begin the rompers from above and knit until you reach the gusset.

    Từ trong câu: romper, naturally, begin, above, knit, until, reach

    «Machine Knitting/Baby knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192441 (bản sửa đổi 1482020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If she had had her tortoiseshell glasses she might have been frightened by the way he knitted his brows to listen.

    Từ trong câu: tortoiseshell, glass, frighten, way, knit, listen

    William De Morgan, When Ghost Meets Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #30896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng knit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
knit needles469 lần
knit brows533 lần
brows knit412 lần
knit stockings279 lần
knit needle206 lần
knit socks104 lần
knit brow266 lần
brow knit255 lần
knit a stocking79 lần
knit pins53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knit trong kho câu?
Kho câu có 225 câu có từ knit hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knit: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.