Câu tiếng Anh có từ “knit”
225 câu thật có từ knit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knit nghĩa là đan. knit là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make (textiles) by knitting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Knitting needles of wood are found in the work baskets associated with ancient Peruvian mummies, but the chopstick has not been found.
Từ trong câu: knit, needle, wood, find, work, basket, associate, ancient
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Knit until the row counter has reached twice the length which you calculated for the neck.
Từ trong câu: counter, knit, until, row, reach, twice, length, calculate
«Machine Knitting/Baby knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192441 (bản sửa đổi 1482020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Yes," said the Emperor knitting his brow, "by a miracle of agility, as we have just seen.
Từ trong câu: miracle, agility, knit, yes, emperor, see
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have presupposed that you are using fine yarn when you knit briefs.
Từ trong câu: presuppose, use, fine, knit, brief
«Machine Knitting/Other garments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192439 (bản sửa đổi 3262961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I've promised to show her a new crochet pattern and knit a pair of pullovers for little Skuli," smiled Cristy.
Từ trong câu: pullover, promise, show, new, pattern, knit, pair, little
Herbert Joseph Moorhouse, Every Man for Himself. Nguồn: Project Gutenberg #21644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Female competitive swimmers have continued to wear the simple knitted suit--now of nylon rather than wool.
Từ trong câu: swimmer, competitive, female, continue, wear, simple, knit, suit
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng knit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knit trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ knit hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knit: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.