Câu tiếng Anh có từ “knit”
198 câu thật có từ knit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knit nghĩa là đan. knit là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make (textiles) by knitting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knit
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
After a sleepless night she started with her knitting material, and reaching the clearing in the forest passed alone through the guards of armed men.
Từ trong câu: sleepless, night, start, knit, material, reach, clear, forest
W. P. Livingstone, Mary Slessor of Calabar: Pioneer Missionary. Nguồn: Project Gutenberg #8906. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng knit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knit trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ knit hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knit: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.