E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “knit”

198 câu thật có từ knit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knit nghĩa là đan. knit là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make (textiles) by knitting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ knit

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The old woman dropped her knitting-needles in the extremity of her surprise and consternation.

    Từ trong câu: knit, consternation, needle, old, woman, drop, surprise

    Mrs., 1815?-1892 Houstoun, Sink or swim?. Nguồn: Project Gutenberg #72560. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This close-knitted integration with the hardware posed greater vulnerability risks.

    Từ trong câu: hardware, integration, knit, pose, close, great, risk

    «Informatics Practices for Class XI (CBSE)/Programming fundamentals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198173 (bản sửa đổi 4448839). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Yes," said the Emperor knitting his brow, "by a miracle of agility, as we have just seen.

    Từ trong câu: miracle, agility, knit, yes, emperor, see

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have presupposed that you are using fine yarn when you knit briefs.

    Từ trong câu: presuppose, use, fine, knit, brief

    «Machine Knitting/Other garments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192439 (bản sửa đổi 3262961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Naturally, you may also begin the rompers from above and knit until you reach the gusset.

    Từ trong câu: romper, naturally, begin, above, knit, until, reach

    «Machine Knitting/Baby knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192441 (bản sửa đổi 1482020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hemming is necessary in order to prevent knitted fabric from unraveling.

    Từ trong câu: unravel, necessary, order, prevent, knit, fabric

    «A course in troll sockpuppets/Introduction to trolling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=72636 (bản sửa đổi 1875663). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng knit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
knit needles469 lần
knit brows533 lần
brows knit412 lần
knit stockings279 lần
knit needle206 lần
knit socks104 lần
knit brow266 lần
brow knit255 lần
knit a stocking79 lần
knit pins53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knit trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ knit hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knit: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.