Câu tiếng Anh có từ “kettle”
148 câu thật có từ kettle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kettle nghĩa là ấm đun nước. kettle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a metal pot for stewing or boiling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kettle
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This induced one Quintal to 'alter his kettle into a still,' and the natural consequence ensued.
Từ trong câu: kettle, induce, alter, still, natural, consequence
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 492, June 4, 1831. Nguồn: Project Gutenberg #13108. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The steam from a kettle is a small thing, but look at the locomotive!
Từ trong câu: steam, kettle, locomotive, small, thing, look
Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Contributions to All The Year Round. Nguồn: Project Gutenberg #1464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One tied a kettle of sand to his slave to render his journey more arduous.
Từ trong câu: arduous, kettle, tie, sand, slave, render, journey
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such a kettle will furnish the basis for clear, rich soups or other palatable dishes.
Từ trong câu: palatable, kettle, furnish, basis, clear, rich, soup, dish
Harriet Beecher Stowe, Household Papers and Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"That is a family failing," said Dorothy venomously, from behind the kettle.
Từ trong câu: venomously, family, fail, behind, kettle
Guy Wetmore Carryl, The Lieutenant-Governor: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He went to the fireplace and removed the kettle, which was boiling with mistaken ardour, to a cooler spot.
Từ trong câu: ardour, boiling, boil, cooler, fireplace, kettle, go, remove
Henry Seton Merriman, Suspense, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mosquito-bat looked out of the tea kettle austerely.
Từ trong câu: austerely, mosquito, bat, look, out, tea, kettle
Evelyn E. Smith, Collector's Item. Nguồn: Project Gutenberg #31686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Watt may or may not have been occupied as a boy with the study of the condensation of steam while he was playing with the kettle.
Từ trong câu: condensation, occupy, boy, study, steam, play, kettle
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kettle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kettle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kettle trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ kettle hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kettle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kettle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kettle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kettle: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.