Câu tiếng Anh có từ “kettle”
176 câu thật có từ kettle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kettle nghĩa là ấm đun nước. kettle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a metal pot for stewing or boiling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kettle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The kettles and dishes of food are borne around four times, so that each one present may have the opportunity of eating sufficiently.
Từ trong câu: kettle, dish, food, around, four, time, present, opportunity
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Watt may or may not have been occupied as a boy with the study of the condensation of steam while he was playing with the kettle.
Từ trong câu: condensation, occupy, boy, study, steam, play, kettle
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kettle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kettle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kettle trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ kettle hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kettle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kettle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kettle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kettle: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.