Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kettle”

176 câu thật có từ kettle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kettle nghĩa là ấm đun nước. kettle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a metal pot for stewing or boiling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kettle

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • D’you know, I can never work without a kettle on the hob.

    Từ trong câu: kettle, work, know, never

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The timpani (or "kettle drums") can be tuned to particular notes.

    Từ trong câu: kettle, drum, tune, particular, note

    «Orchestra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7690 (bản sửa đổi 10823045). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is one of the deepest and most symmetrical kettles that can be easily seen from the road.

    Từ trong câu: kettle, deep, easily, see, road

    «Geological Features of Wisconsin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135702 (bản sửa đổi 4532030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The kettle for example, has particular properties — how much water it can contain, its operating voltage, the material it is made from.

    Từ trong câu: kettle, example, particular, property, much, water, contain, operate

    «Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/First Cocoa program - Hello World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56994 (bản sửa đổi 3441244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "A man who can't mend a hole in his own donkey, can never demean himself by patching up my great kettle."

    Từ trong câu: mend, kettle, man, hole, donkey, never, himself, up

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He heard the pans and kettles clanging and her own voice in screams which pierced him, yet he could not move.

    Từ trong câu: pan, scream, kettle, hear, voice, move

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you cannot apply heat to your mash tun, move the entire mash to a kettle.

    Từ trong câu: mash, can, apply, heat, move, entire, kettle

    «Brewing/Lautering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128215 (bản sửa đổi 3122087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng kettle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kettle drums308 lần
tea kettle1.000 lần
copper kettle261 lần
tin kettle241 lần
kettle drum160 lần
kettle boiling151 lần
brass kettle186 lần
boil the kettle80 lần
kettle to boil75 lần
kettle of boiling85 lần
steaming kettle52 lần
kettle of fish270 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kettle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kettle trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ kettle hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kettle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kettle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kettle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kettle: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.