Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kettle”

174 câu thật có từ kettle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kettle nghĩa là ấm đun nước. kettle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a metal pot for stewing or boiling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kettle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Miss Vickie's are a type of chip that has been kettle cooked.

    Từ trong câu: kettle, miss, type, chip, cook

    «Miss Vickie's», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144736 (bản sửa đổi 10518417). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Six kegs which were sowed at the Kettle Falls also looked well the last time people were there they have been hoed twice.

    Từ trong câu: kettle, six, fall, look, well, last, time, people

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I've got the kettle boiling all ready, for my Harry'll be in soon."

    Từ trong câu: boiling, kettle, get, boil, ready, soon

    Evelyn Whitaker, Laddie, and Miss Toosey's mission. Nguồn: Project Gutenberg #73760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "What is this?" inquired the owner, pointing to the small kettle.--"Your kettle has given birth," replied the mullah, "and that is its offspring."

    Từ trong câu: offspring, kettle, inquire, owner, point, small, give, birth

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have seen Vesuvius since, but it was a mere toy, a child's volcano, a soup-kettle, compared to this.

    Tôi đã nhìn thấy Vesuvius kể từ đó, nhưng nó chỉ là một món đồ chơi, một ngọn núi lửa của trẻ con, một ấm đun nước so với cái này.

    Từ trong câu: volcano, see, since, mere, toy, soup, kettle, compare

    Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng kettle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kettle drums308 lần
tea kettle1.000 lần
copper kettle261 lần
tin kettle241 lần
kettle drum160 lần
kettle boiling151 lần
brass kettle186 lần
boil the kettle80 lần
kettle to boil75 lần
kettle of boiling85 lần
steaming kettle52 lần
kettle of fish270 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kettle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kettle trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ kettle hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kettle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kettle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kettle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kettle: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.