Câu tiếng Anh có từ “jam”
186 câu thật có từ jam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jam nghĩa là mứt. jam là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: press tightly together or cram. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jam
Danh sách câu dẫn chứng (186 câu)
Also, even though we should get them to tell us what we should know, the radio might still be jammed with static.
Từ trong câu: static, even, though, get, tell, know, radio, still
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson on Guadalcanal. Nguồn: Project Gutenberg #32542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Laser printers have so many different components that a huge problem becomes the paper jams.
Từ trong câu: laser, printer, many, different, component, huge, problem, become
«The Computer Revolution/Peripherals/Printers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101182 (bản sửa đổi 4531879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Examples include birds flying in a flock, ants working together, or traffic jams forming by themselves.
Từ trong câu: flock, ant, example, include, bird, fly, work, together
«Complex system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=104289 (bản sửa đổi 10949006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once you learn the scale for a particular key you should get some backing tracks and start jamming!
Từ trong câu: particular, once, learn, scale, key, get, back, track
«Blues basics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=10426 (bản sửa đổi 2480618). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They decided to start rebuilding it because they realized trains do not slow down when there is a traffic jam.
Từ trong câu: rebuild, decide, start, because, realize, train, slow, down
«Pacific Electric Railway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290954 (bản sửa đổi 8088321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Our soldiers in the trenches in Flanders, according to "Eye-Witness," have made improvised hand-grenades for themselves, utilising empty jam-tins.
Từ trong câu: utilise, soldier, accord, eye, witness, make, hand, themselves
Various, The Illustrated War News, Number 21, Dec. 30, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #18334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| raspberry jam | 152 lần |
| strawberry jam | 112 lần |
| jam tarts | 71 lần |
| def jam | 59 lần |
| traffic jam | 139 lần |
| jam tart | 57 lần |
| currant jam | 44 lần |
| jam pots | 75 lần |
| blackberry jam | 38 lần |
| apricot jam | 33 lần |
| jam satis | 28 lần |
| gooseberry jam | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jam trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ jam hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jam: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.