E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jam”

186 câu thật có từ jam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jam nghĩa là mứt. jam là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: preserve of crushed fruit. Xem trang từ điển đầy đủ

  • You will undoubtably have a traffic jam of high level heat on your tail.

    Từ trong câu: tail, traffic, jam, high, level, heat

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Appendices/Turf Wars Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84511 (bản sửa đổi 3878115). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The lavatory door had jammed, as doors will jam in earthquakes.

    Từ trong câu: lavatory, door, jam, earthquake

    Richard Dehan, The Dop Doctor. Nguồn: Project Gutenberg #27966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The upward jam will launch weak enough enemies up.

    Từ trong câu: enemy, upward, jam, launch, weak, enough, up

    «Super Smash Bros. Melee/Movelists/Captain Falcon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426363 (bản sửa đổi 3865480). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Secure and easily tied, the buntline hitch will jam when subjected to extreme loads.

    Từ trong câu: hitch, secure, easily, tie, jam, subject, extreme, load

    «Knots/Hitch knots/Buntline hitch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238496 (bản sửa đổi 1924883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng jam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • raspberry jam152 lần
  • strawberry jam112 lần
  • jam tarts71 lần
  • def jam59 lần
  • traffic jam139 lần
  • jam tart57 lần
  • currant jam44 lần
  • jam pots75 lần
  • blackberry jam38 lần
  • apricot jam33 lần
  • jam satis28 lần
  • gooseberry jam30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jam trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ jam hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jam: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.