Câu tiếng Anh có từ “jam”
245 câu thật có từ jam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jam nghĩa là mứt. jam là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: press tightly together or cram. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jam
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When traffic jams becomes a frequent problem, the road may be made wider or other roads built.
Từ trong câu: frequent, jam, traffic, become, problem, road, make, wide
«Road», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3795 (bản sửa đổi 10714642) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It did just as well—but I do think he might have sent me a pot of the jam.
Từ trong câu: pot, jam, well, think, send
G. B. Stern, Children of No Man's Land · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Well might the ferrets rush wildly for the fireplace and get hopelessly jammed in the chimney!
Từ trong câu: wildly, chimney, fireplace, jam, well, rush, get
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Also, even though we should get them to tell us what we should know, the radio might still be jammed with static.
Từ trong câu: static, even, though, get, tell, know, radio, still
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson on Guadalcanal · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng jam
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| raspberry jam | 152 lần |
| strawberry jam | 112 lần |
| jam tarts | 71 lần |
| def jam | 59 lần |
| traffic jam | 139 lần |
| jam tart | 57 lần |
| currant jam | 44 lần |
| jam pots | 75 lần |
| blackberry jam | 38 lần |
| apricot jam | 33 lần |
| jam satis | 28 lần |
| gooseberry jam | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jam trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ jam hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc A2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jam: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.