Câu tiếng Anh có từ “jam”
186 câu thật có từ jam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jam nghĩa là mứt. jam là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: press tightly together or cram. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jam
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Another major disadvantage was that the breaking or jamming of the cable would tie up all the cars using the line.
Từ trong câu: cable, jam, another, major, disadvantage, break, tie, up
«Transportation Deployment Casebook/2020/Georgia Streetcar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414554 (bản sửa đổi 4532960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such signal would not be jammed by HI line itself, or any of its harmonics.
Từ trong câu: hi, signal, jam, line, itself
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Hydrogen line», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229195 (bản sửa đổi 4627438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Signals that ordinarily would jam can be received.
Từ trong câu: ordinarily, signal, jam, receive
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Had they done that, when the controls jammed, they would have been able to glide down into a vacant field, it was demonstrated.
Từ trong câu: glide, control, jam, able, down, vacant, field, demonstrate
Charles Amory Beach, Air Service Boys in the Big Battle; Or, Silencing the Big Guns. Nguồn: Project Gutenberg #6458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| raspberry jam | 152 lần |
| strawberry jam | 112 lần |
| jam tarts | 71 lần |
| def jam | 59 lần |
| traffic jam | 139 lần |
| jam tart | 57 lần |
| currant jam | 44 lần |
| jam pots | 75 lần |
| blackberry jam | 38 lần |
| apricot jam | 33 lần |
| jam satis | 28 lần |
| gooseberry jam | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jam trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ jam hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jam: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.