Câu tiếng Anh có từ “jam”
186 câu thật có từ jam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jam nghĩa là mứt. jam là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: press tightly together or cram. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jam
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Jamming, though, could interrupt of people in the vicinity.
Từ trong câu: vicinity, jam, though, interrupt, people
«U.S. Secret Service conducts drone exercise», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1982440 (bản sửa đổi 4828153). · English Wikinews · CC BY 2.5
Higher and higher the jam towered, the interlocking logs piling in hopeless tangle.
Từ trong câu: interlocking, high, jam, tower, log, pile, hopeless, tangle
James B. Hendryx, The Promise A Tale of the Great Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #23730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Secure and easily tied, the buntline hitch will jam when subjected to extreme loads.
Từ trong câu: hitch, secure, easily, tie, jam, subject, extreme, load
«Knots/Hitch knots/Buntline hitch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238496 (bản sửa đổi 1924883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yuko: This is a lyric confection containing bean jam.
Từ trong câu: confection, lyric, contain, bean, jam
«Yatsuhashi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275691 (bản sửa đổi 10611818). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We had some trouble in following our guide, who squirmed into the thick of every jam.
Từ trong câu: squirm, trouble, follow, guide, thick, every, jam
Robert Herrick, The Memoirs of an American Citizen. Nguồn: Project Gutenberg #41338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| raspberry jam | 152 lần |
| strawberry jam | 112 lần |
| jam tarts | 71 lần |
| def jam | 59 lần |
| traffic jam | 139 lần |
| jam tart | 57 lần |
| currant jam | 44 lần |
| jam pots | 75 lần |
| blackberry jam | 38 lần |
| apricot jam | 33 lần |
| jam satis | 28 lần |
| gooseberry jam | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jam trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ jam hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jam: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.