Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jam”

234 câu thật có từ jam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jam nghĩa là mứt. jam là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: press tightly together or cram. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jam

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • While some exits were jammed by fallen refugees so as to become useless, others refused to open.

    Từ trong câu: refugee, jam, exit, fall, become, useless, other, refuse

    Marshall Everett, "Lest We Forget": Chicago's Awful Theater Horror. Nguồn: Project Gutenberg #39280. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such signal would not be jammed by HI line itself, or any of its harmonics.

    Từ trong câu: hi, signal, jam, line, itself

    «Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Hydrogen line», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229195 (bản sửa đổi 4627438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Petrified Forest of nearby Arizona was caused by a log jam of tree trunks caught in a flood.

    Từ trong câu: petrified, forest, nearby, cause, log, jam, tree, trunk

    «Coelophysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43306 (bản sửa đổi 9251719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng jam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
raspberry jam152 lần
strawberry jam112 lần
jam tarts71 lần
def jam59 lần
traffic jam139 lần
jam tart57 lần
currant jam44 lần
jam pots75 lần
blackberry jam38 lần
apricot jam33 lần
jam satis28 lần
gooseberry jam30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jam trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ jam hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc A2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jam: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.