Câu tiếng Anh có từ “jam”
238 câu thật có từ jam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jam nghĩa là mứt. jam là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: press tightly together or cram. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jam
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was crouching on the edge of the timber jam and glowering his hatred at us.
Từ trong câu: hatred, jam, edge
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They had moved out into the garden, where the tea was laid under a tree, and Mrs. Flushing was helping herself to cherry jam.
Từ trong câu: cherry, jam, move, out, garden, tea, lay, tree
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then one day a gentleman was filming a street scene and the camera jammed, as those hand-made machines did quite regularly.
Từ trong câu: gentleman, day, film, street, scene, camera, jam, hand
«Movie Making Manual/Post-production/Editing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19471 (bản sửa đổi 3336281). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She was running in neutral, the great car coasting, while she tried to slow it by jamming down the foot-brake.
Từ trong câu: neutral, brake, run, great, car, coast, try, slow
Sinclair Lewis, Free Air. Nguồn: Project Gutenberg #26732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| raspberry jam | 152 lần |
| strawberry jam | 112 lần |
| jam tarts | 71 lần |
| def jam | 59 lần |
| traffic jam | 139 lần |
| jam tart | 57 lần |
| currant jam | 44 lần |
| jam pots | 75 lần |
| blackberry jam | 38 lần |
| apricot jam | 33 lần |
| jam satis | 28 lần |
| gooseberry jam | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jam trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ jam hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc A2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jam: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.