Câu tiếng Anh có từ “initiation”
114 câu thật có từ initiation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: initiation nghĩa là sự khởi đầu. initiation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal entry into an organization or position or office. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ initiation
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This tooth was the same tooth that they knocked out as part of their initiation ceremonies.
Từ trong câu: initiation, tooth, knock, out, part, ceremony
«Arthur Phillip», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121384 (bản sửa đổi 10971152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nevertheless, I will endeavor to repeat here what I heard concerning the initiation of a Carbonari.
Từ trong câu: initiation, endeavor, nevertheless, repeat, hear, concern
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some months after my initiation, I began to feel forlorn and neglected.
Từ trong câu: initiation, month, begin, feel, forlorn, neglect
Paramahansa Yogananda, Autobiography of a Yogi. Nguồn: Project Gutenberg #7452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As she lay there, half-stunned by her tragic initiation, Charity vainly tried to think herself into the life about her.
Từ trong câu: initiation, tragic, lay, half, charity, try, think, herself
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On initiation day, they collected instruction sheets.
Từ trong câu: initiation, day, collect, instruction, sheet
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/She», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285437 (bản sửa đổi 2609001). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For this reason he instituted a solemn initiation, and for this reason he refused absolutely to any one a dispensation from it.
Từ trong câu: initiation, reason, institute, refuse, absolutely
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If that be so, tell me who was that healthy, unblemished, intelligent, handsome boy whom I deemed worthy of initiation into such mysteries by the power of my spells.
Từ trong câu: initiation, tell, healthy, intelligent, handsome, boy, deem, worthy
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the project initiation we identified project objectives and outputs, here we identify.
Từ trong câu: output, initiation, project, identify, objective
«Development Cooperation Handbook/Designing and Executing Projects/Guidelines/How to prepare a detailed project plan document», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=285820 (bản sửa đổi 4583797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng initiation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| initiation elongation | 15 lần |
| transcription initiation | 24 lần |
| initiation codon | 12 lần |
| replication initiation | 17 lần |
| eukaryotic initiation | 11 lần |
| prokaryotic initiation | 8 lần |
| initiation fee | 33 lần |
| initiation of transcription | 11 lần |
| initiation rituals | 9 lần |
| initiation factor | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ initiation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ initiation trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ initiation hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ initiation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ initiation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ initiation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ initiation: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.