Câu tiếng Anh có từ “initiation”
114 câu thật có từ initiation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: initiation nghĩa là sự khởi đầu. initiation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal entry into an organization or position or office. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ initiation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
What has been done is only the initiation of the ten times more which must be done.
Từ trong câu: initiation, ten, time
Various, The American Missionary: Volume 54, No. 01, January, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #27714. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this second stage--the period of initiation--the appetite is generally gone, the thirst excessive; so that nutritive or solid feeding must of course be suppressed.
Từ trong câu: initiation, second, stage, period, appetite, generally, go, thirst
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But originally the initiation must have been introduction into a particular social community....
Từ trong câu: must, particular, community, social, introduction, originally, into, initiation
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In order to become a member, a freshman, or 'green,' as he is called in Holland, has to go through a rather trying initiation, which lasts for three or four weeks.
Từ trong câu: freshman, order, become, member, green, call, go, rather
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng initiation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| initiation elongation | 15 lần |
| transcription initiation | 24 lần |
| initiation codon | 12 lần |
| replication initiation | 17 lần |
| eukaryotic initiation | 11 lần |
| prokaryotic initiation | 8 lần |
| initiation fee | 33 lần |
| initiation of transcription | 11 lần |
| initiation rituals | 9 lần |
| initiation factor | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ initiation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ initiation trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ initiation hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ initiation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ initiation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ initiation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ initiation: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.