Câu tiếng Anh có từ “initiation”
111 câu thật có từ initiation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: initiation nghĩa là sự khởi đầu. initiation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal entry into an organization or position or office. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ initiation
Their ceremonies of initiation were remarkable, and the mode of passing from one degree to another would awaken astonishment among civilized Masons.
Từ trong câu: initiation, ceremony, remarkable, mode, pass, degree, another, astonishment
Benjamin Franklin Bowen, America Discovered by the Welsh in 1170 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #40225. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One would say that the epizootia, like those it smites, has likewise its peculiarities, its period of initiation, of duration, and of decline.
Từ trong câu: initiation, like, likewise, period, duration, decline
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng initiation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- initiation elongation15 lần
- transcription initiation24 lần
- initiation codon12 lần
- replication initiation17 lần
- eukaryotic initiation11 lần
- prokaryotic initiation8 lần
- initiation fee33 lần
- initiation of transcription11 lần
- initiation rituals9 lần
- initiation factor40 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ initiation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ initiation trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ initiation hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ initiation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ initiation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ initiation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ initiation: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.