E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “initiation”

111 câu thật có từ initiation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: initiation nghĩa là sự khởi đầu. initiation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal entry into an organization or position or office. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Some months after my initiation, I began to feel forlorn and neglected.

    Từ trong câu: initiation, month, begin, feel, forlorn, neglect

    Paramahansa Yogananda, Autobiography of a Yogi. Nguồn: Project Gutenberg #7452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are secondary, not primary, instructors; for edification, not for initiation.

    Từ trong câu: initiation, edification, secondary, primary, instructor

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The initiation of investment may also stem from cognitive dissonance, where the resulting discomfort from the original outcome may drive recuperation efforts.

    Từ trong câu: initiation, investment, stem, cognitive, result, discomfort, original, outcome

    «Motivation and emotion/Book/2019/Sunk cost fallacy motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252768 (bản sửa đổi 2625725). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng initiation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • initiation elongation15 lần
  • transcription initiation24 lần
  • initiation codon12 lần
  • replication initiation17 lần
  • eukaryotic initiation11 lần
  • prokaryotic initiation8 lần
  • initiation fee33 lần
  • initiation of transcription11 lần
  • initiation rituals9 lần
  • initiation factor40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ initiation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ initiation trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ initiation hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ initiation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ initiation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ initiation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ initiation: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.