Câu tiếng Anh có từ “initiation”
111 câu thật có từ initiation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: initiation nghĩa là sự khởi đầu. initiation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal entry into an organization or position or office. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ initiation
Nevertheless, I will endeavor to repeat here what I heard concerning the initiation of a Carbonari.
Từ trong câu: initiation, endeavor, nevertheless, repeat, hear, concern
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many different clans will assemble to participate in an initiation ceremony.
Từ trong câu: initiation, many, different, clan, assemble, participate, ceremony
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Aboriginal Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191205 (bản sửa đổi 3697293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Should ever such exist its initiation will mark a red-letter day for the world and civilization.
Từ trong câu: initiation, ever, exist, mark, red, letter, day, world
«Social Victorians/1887 American Exhibition/Opening», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264145 (bản sửa đổi 2175347). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The next person to my left responded to my initiation by writing that “How long this lecture will continue like this.
Từ trong câu: initiation, next, person, leave, respond, write, long, lecture
«Creative Writing in the EFL Classroom/Teaching Ideas/A Boring Lecture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213731 (bản sửa đổi 4086352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng initiation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- initiation elongation15 lần
- transcription initiation24 lần
- initiation codon12 lần
- replication initiation17 lần
- eukaryotic initiation11 lần
- prokaryotic initiation8 lần
- initiation fee33 lần
- initiation of transcription11 lần
- initiation rituals9 lần
- initiation factor40 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ initiation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ initiation trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ initiation hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ initiation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ initiation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ initiation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ initiation: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.