Câu tiếng Anh có từ “initiation”
114 câu thật có từ initiation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: initiation nghĩa là sự khởi đầu. initiation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal entry into an organization or position or office. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ initiation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But, there is no substantial evidence to support the effectiveness of immediate initiation of PEP.
Từ trong câu: initiation, substantial, evidence, support, effectiveness, immediate
«WikiJournal Preprints/An overview of Lassa fever», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250482 (bản sửa đổi 2246470). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Doubtless, there is a certain initiation necessary for the enjoyment of Mr James.
Từ trong câu: initiation, certain, necessary, enjoyment, mr
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the history of the court there is no instance known of the oath of initiation being broken.
Từ trong câu: initiation, history, court, instance, know, oath, break
Charles Morris, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 05 (of 15), German. Nguồn: Project Gutenberg #16587. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"There are governments which have for their principle resistance and obstruction; but there are also governments of initiation.
Từ trong câu: initiation, government, principle, resistance
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was bullying and initiation ceremonies such as tossing small boys up from a held blanket or having younger boys run naked in the snow.
Từ trong câu: bully, initiation, toss, ceremony, small, boy, up, hold
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Because of modernization initiation is not taken so seriously as before, but there are still certain areas which still perform initiations.
Từ trong câu: modernization, because, initiation, take, seriously, still, certain, area
«Initiation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=200628 (bản sửa đổi 9292698). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng initiation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| initiation elongation | 15 lần |
| transcription initiation | 24 lần |
| initiation codon | 12 lần |
| replication initiation | 17 lần |
| eukaryotic initiation | 11 lần |
| prokaryotic initiation | 8 lần |
| initiation fee | 33 lần |
| initiation of transcription | 11 lần |
| initiation rituals | 9 lần |
| initiation factor | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ initiation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ initiation trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ initiation hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ initiation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ initiation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ initiation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ initiation: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.