Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “indifferent”

212 câu thật có từ indifferent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indifferent nghĩa là thờ ơ. indifferent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by a lack of interest. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng indifferent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • indifferent subjects397 lần
  • utterly indifferent377 lần
  • perfectly indifferent504 lần
  • indifferent topics138 lần
  • totally indifferent145 lần
  • wholly indifferent203 lần
  • supremely indifferent86 lần
  • indifferent spectator94 lần
  • absolutely indifferent168 lần
  • indifferent tone413 lần
  • indifferent matters218 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indifferent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indifferent trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ indifferent hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indifferent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indifferent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indifferent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indifferent: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.