Câu tiếng Anh có từ “immortal”
197 câu thật có từ immortal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immortal nghĩa là bất tử. immortal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not subject to death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immortal
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Assuredly, granted that there be a soul at all, it must be immortal.
Từ trong câu: immortal, grant, soul
Israel Abrahams, By-paths in Hebraic bookland. Nguồn: Project Gutenberg #70401. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Why must it have been an immortal woman, Angelica?" asked Goethe, laughing.
Từ trong câu: immortal, woman, ask, laugh
L. Mühlbach, Goethe and Schiller: An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #46883. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If Man is to be immortal, he must be genuinely immortal.
Từ trong câu: immortal, genuinely, man
Clifford D. Simak, Second Childhood. Nguồn: Project Gutenberg #51037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They seem not so much hiding-places for that which must decay as voluptuous chambers of immortal spirits.
Từ trong câu: immortal, seem, much, hide, place, decay, chamber, spirit
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“’Tis July’s immortal Fourth; all fountains must run wine today!
Từ trong câu: today, immortal, fountain, run, wine
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The people," to paraphrase a saying of Heine, "have time enough, they are immortal; administrators only must pass away."
Từ trong câu: administrator, immortal, paraphrase, people, say, time, enough, pass
John Buchan, The African Colony: Studies in the Reconstruction. Nguồn: Project Gutenberg #34548. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Neither is the soul variable and diverse; for that which is immortal must be of the fairest and simplest composition.
Từ trong câu: diverse, variable, neither, soul, immortal, fair, simple, composition
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The soul, I said, being, as is now proven, immortal, must be the fairest of compositions and cannot be compounded of many elements?
Từ trong câu: proven, soul, now, prove, immortal, fair, composition, can
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Neither will they increase, for the increase of the immortal natures must come from something mortal, and all things would thus end in immortality.
Từ trong câu: mortal, immortality, neither, increase, immortal, nature, come, something
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immortal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immortal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immortal trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ immortal hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immortal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immortal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immortal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immortal: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.