Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “immortal”

196 câu thật có từ immortal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immortal nghĩa là bất tử. immortal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not subject to death. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ immortal

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Let immortal energy strengthen our arms, and infernal fury thrill us to the soul.

    Từ trong câu: immortal, infernal, let, energy, strengthen, arm, thrill, soul

    David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They revered these self-lauding heroes as a species of immortal beings.

    Từ trong câu: immortal, laud, revere, self, hero, species, be

    Charles Rendell Mabey, The Utah Batteries: A History A complete account of the muster-in, sea voyage, battles, skirmishes and barrack life of the Utah batteries, together with biographies of officers and muster-out rolls.. Nguồn: Project Gutenberg #32206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Fairfax County lived and died the immortal Washington, and his ashes repose in its soil at his beloved Mount Vernon.

    Từ trong câu: immortal, repose, beloved, ash, county, live, die, soil

    Charles Alexander Stewart, A Virginia Village. Nguồn: Project Gutenberg #30054. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • O these gross appetites! how they deaden the immortal half, and wall out Heaven's music!

    Từ trong câu: deaden, gross, appetite, immortal, half, wall, out, music

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He still lives,--immortal in his funny and fascinating idiosyncrasies.

    Từ trong câu: idiosyncrasy, still, life, immortal, funny, fascinate

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng immortal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
immortal bard97 lần
immortal gods314 lần
immortal souls260 lần
immortal soul839 lần
immortal fame146 lần
immortal verse69 lần
immortal renown37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immortal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immortal trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ immortal hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immortal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immortal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immortal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immortal: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.