Câu tiếng Anh có từ “immortal”
201 câu thật có từ immortal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immortal nghĩa là bất tử. immortal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not subject to death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immortal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The HeLa cell line was the first immortal cell line discovered and is still among the most commonly used.
Từ trong câu: immortal, cell, line, first, discover, still, among, commonly
«Professionalism/Balancing Individual Rights vs Welfare of Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299478 (bản sửa đổi 4628642). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The entrance into the world, of the immortal hero of the following adventures, is veiled in the darkest and most inky obscurity.
Từ trong câu: immortal, entrance, world, hero, follow, adventure, dark
Gordon Stables, Cats: Their Points and Characteristics With Curiosities of Cat Life, and a Chapter on Feline Ailments. Nguồn: Project Gutenberg #43429. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Like that immortal hero, she reposed awhile after the first attempt, which resulted in a tumble and the least lovely of the giant’s treasures, if I remember rightly.
Từ trong câu: immortal, result, like, hero, first, attempt, tumble, least
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Neither is the soul variable and diverse; for that which is immortal must be of the fairest and simplest composition.
Từ trong câu: diverse, variable, neither, soul, immortal, fair, simple, composition
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The soul, I said, being, as is now proven, immortal, must be the fairest of compositions and cannot be compounded of many elements?
Từ trong câu: proven, soul, now, prove, immortal, fair, composition, can
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immortal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immortal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immortal trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ immortal hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immortal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immortal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immortal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immortal: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.