Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “immortal”

201 câu thật có từ immortal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immortal nghĩa là bất tử. immortal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not subject to death. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ immortal

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • My immortal soul is what you would wish to debase.

    Từ trong câu: immortal, wish, soul

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I know, and you know, that were I once dead you could and would set free my immortal spirit, even as you did my poor Lucy’s.

    Từ trong câu: immortal, know, once, dead, set, free, spirit, even

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He thought he would rather die than touch it again.  But he thought this false thought because he did not know the immortal strength of human curiosity.

    Từ trong câu: immortal, because, rather, human, think, die, touch, again

    Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “‘A very white, and famous, and most deadly immortal monster, Don;—but that would be too long a story.’

    Từ trong câu: monster, white, famous, deadly, immortal, do, long, story

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Neither will they increase, for the increase of the immortal natures must come from something mortal, and all things would thus end in immortality.

    Từ trong câu: mortal, immortality, neither, increase, immortal, nature, come, something

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng immortal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
immortal bard97 lần
immortal gods314 lần
immortal souls260 lần
immortal soul839 lần
immortal fame146 lần
immortal verse69 lần
immortal renown37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immortal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immortal trong kho câu?
Kho câu có 201 câu có từ immortal hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immortal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immortal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immortal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immortal: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.