Câu tiếng Anh có từ “immortal”
201 câu thật có từ immortal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immortal nghĩa là bất tử. immortal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not subject to death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immortal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Yet there are immortal regrets which must endure while we exist.
Từ trong câu: immortal, exist, endure, regret
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In my under-consciousness, there was something immortal about it.
Từ trong câu: immortal, consciousness, something
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I am sure there is a future state; I believe God is good; I can resign my immortal part to Him without any misgiving.
Từ trong câu: immortal, resign, sure, future, state, believe, god, good
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But if there were any body immortal, then all bodies would not be mutable.
Từ trong câu: mutable, body, immortal
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing nourishing to the immortal mind, in a ceaseless round of gaiety."
Từ trong câu: ceaseless, nothing, nourish, immortal, mind, round, gaiety
Marion Harland, Alone. Nguồn: Project Gutenberg #46505. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immortal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immortal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immortal trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ immortal hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immortal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immortal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immortal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immortal: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.