Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “imitation”

240 câu thật có từ imitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: imitation nghĩa là bắt chước. imitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the doctrine that representations of nature or human behavior should be accurate imitations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ imitation

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng imitation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
servile imitation45 lần
exact imitation112 lần
imitation of christ116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imitation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imitation trong kho câu?
Kho câu có 240 câu có từ imitation hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imitation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imitation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imitation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.