Câu tiếng Anh có từ “imitation”
240 câu thật có từ imitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imitation nghĩa là bắt chước. imitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the doctrine that representations of nature or human behavior should be accurate imitations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imitation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In contrast, classical imitation encourages the use of positive examples, and focuses on larger and more important issues of sentence construction.
Từ trong câu: imitation, contrast, classical, encourage, use, positive, example, focus
«Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Teaching Sentence Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141797 (bản sửa đổi 4428563). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In modern times we should say that art is not merely imitation, but rather the expression of the ideal in forms of sense.
Từ trong câu: imitation, modern, time, art, merely, rather, expression, ideal
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In imitation of McLean, he bought a small pocket account-book, in which he carefully set down every dollar he earned and every penny he spent.
Từ trong câu: imitation, earn, penny, buy, small, pocket, account, book
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once his fingers start moving toward yours in imitation of your action, it will be easy for him to commit himself.
Từ trong câu: yours, imitation, once, finger, start, move, toward, action
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This phrase proceeded from Tom, who kept on repeating it, parrot-fashion--an exact imitation, but with no idea of its meaning.
Từ trong câu: parrot, phrase, proceed, keep, repeat, fashion, exact, imitation
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng imitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imitation trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ imitation hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imitation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imitation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.