Câu tiếng Anh có từ “imitation”
245 câu thật có từ imitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imitation nghĩa là bắt chước. imitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the doctrine that representations of nature or human behavior should be accurate imitations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imitation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And this phantastic may be again divided into imitation by the help of instruments and impersonations.
Từ trong câu: imitation, impersonation, again, divide, help, instrument
428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It has been shown that ideas of imitation do give pleasure; by them, too, objects of beauty may be represented.
Từ trong câu: imitation, show, idea, give, pleasure, object, beauty, represent
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We may witness the delight in imitation and repetition, and some of the laws by which sounds pass into one another.
Từ trong câu: imitation, repetition, witness, delight, law, sound, pass, another
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Their natural aptitude, which so largely depends upon the models they may have had for imitation in the earliest days, is possibly quite excellent.
Từ trong câu: aptitude, imitation, natural, largely, depend, model, early, day
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But this imitation of the tongue or voice is not yet a name, because people may imitate sheep or goats without naming them.
Từ trong câu: imitate, goat, imitation, tongue, voice, name, because, people
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Other traits which a salesperson may appeal to in the customer are: Vanity, parental pride, greed, imitation, curiosity and selfishness.
Từ trong câu: salesperson, trait, appeal, customer, vanity, parental, pride, imitation
Robert Benchley, Love Conquers All. Nguồn: Project Gutenberg #15851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng imitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imitation trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ imitation hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imitation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imitation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.