Câu tiếng Anh có từ “honesty”
188 câu thật có từ honesty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honesty nghĩa là trung thực. honesty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being honest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honesty
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Any honesty will make the feather heavier than the heart on the scale.
Từ trong câu: honesty, make, feather, heavy, heart, scale
«Anubis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6422 (bản sửa đổi 11007781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is generally divided into two strong parties, each of which will allow neither common sense nor common honesty to the other side.
Từ trong câu: honesty, generally, divide, strong, party, allow, neither, common
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In short, such honesty is but a counterfeit, and, like all counterfeits, it will not stand the wear and tear of the genuine article.
Từ trong câu: honesty, short, like, stand, wear, tear, genuine, article
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 428 Volume 17, New Series, March 13, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #17245. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, Alfonso, you are an original person, and I will not call you a good man, though honesty and candor be written on your countenance.
Từ trong câu: honesty, well, original, person, call, good, man, though
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“As you say that honesty is the best policy, I will admit I did behave rather unwisely there.
Từ trong câu: behave, honesty, best, policy, admit, rather
Bertha M. Clay, Loved and lost. Nguồn: Project Gutenberg #74670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Honesty is all but unknown; several European merchants will not have an Arab’s name in their hooks.
Từ trong câu: merchant, hook, honesty, unknown, several, name
Richard Francis, Sir Burton, Zanzibar; city, island, and coast. Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69270. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And this he doth for trial, and to prove our honesty and constancy; for the hypocrite will not pray always.
Từ trong câu: hypocrite, trial, prove, honesty, pray, always
John Bunyan, Works of John Bunyan: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6049. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will never yield to the idea of any disruption of this Republic, peaceably or otherwise; and it will discuss with honesty and impartiality what must be done to save it.
Từ trong câu: disruption, never, yield, idea, republic, otherwise, discuss, honesty
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng honesty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scrupulous honesty | 60 lần |
| strict honesty | 73 lần |
| sterling honesty | 36 lần |
| intellectual honesty | 65 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honesty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honesty trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ honesty hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honesty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honesty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honesty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honesty: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.