Câu tiếng Anh có từ “honesty”
213 câu thật có từ honesty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honesty nghĩa là trung thực. honesty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being honest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honesty
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If a yogi has a relationship, he or she should live by loyalty, love, and honesty.
Từ trong câu: honesty, relationship, live, loyalty, love
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their honesty and integrity should be above reproach.
Từ trong câu: honesty, reproach, above
«Social and Cultural Foundations of American Education/Philosophy and Ethics/Ethical Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102937 (bản sửa đổi 1729162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not that rulers must be members of some visible church--but they should venerate religion and be men of pure morals and political honesty.
Từ trong câu: honesty, ruler, venerate, member, visible, church, religion, man
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A sort of passionate honesty in her made it inconceivable that he should try to draw her into that familiar trap.
Từ trong câu: passionate, familiar, honesty, trap, sort, make, try, draw
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, the commitment and honesty with which this ought to have been implemented has not happened.
Từ trong câu: ought, however, commitment, honesty, implement, happen
«Development Cooperation Handbook/Interviews/Dilip Kumar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283889 (bản sửa đổi 4409966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Among the qualities which should commend him to Englishmen are his scrupulous honesty and genuine truthfulness.
Từ trong câu: truthfulness, among, quality, commend, honesty, genuine
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His hard knocks at the start are followed by such success as clean sportsmanship, courage and honesty ought to win.
Từ trong câu: sportsmanship, hard, knock, start, follow, success, clean, courage
Burton Egbert Stevenson, The Girl from Alsace A Romance of the Great War, Originally Published under the Title of Little Comrade. Nguồn: Project Gutenberg #35926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honesty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honesty trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ honesty hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honesty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honesty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.