E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “honesty”

172 câu thật có từ honesty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: honesty nghĩa là trung thực. honesty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being honest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ honesty

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The speaker laments that honesty and steadfastness get little reward.

    Từ trong câu: honesty, lament, speaker, get, little, reward

    «The Devonshire Manuscript/Gyve place all ye that dothe reioise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264039 (bản sửa đổi 2614129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Their honesty and integrity should be above reproach.

    Từ trong câu: honesty, reproach, above

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Philosophy and Ethics/Ethical Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102937 (bản sửa đổi 1729162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The honesty of the incipient organization was vindicated by its deciding upon the latter.

    Từ trong câu: incipient, honesty, organization, vindicate, decide, latter

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He argued for according language with truth, and honesty was of paramount importance.

    Từ trong câu: paramount, honesty, argue, accord, language, truth, importance

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Confucius and Confucianism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277554 (bản sửa đổi 4343280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The story illustrates the triumph of virtue over vice, of honesty and decency over treachery.

    Từ trong câu: virtue, honesty, triumph, story, illustrate, vice, treachery

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early German 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304439 (bản sửa đổi 4528628). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The honesty of the Turkish porters is so well known that it has become almost proverbial.

    Từ trong câu: proverbial, honesty, well, know, become, almost

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can furnish testimonial of our honesty and integrity and moral standing.

    Từ trong câu: testimonial, furnish, honesty, moral, stand

    Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dishonesty is the leavening that makes honesty, in the abstract, palatable.

    Từ trong câu: leavening, dishonesty, leaven, make, honesty, abstract, palatable

    Ridgwell Cullum, The Son of his Father. Nguồn: Project Gutenberg #36170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng honesty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scrupulous honesty60 lần
strict honesty73 lần
sterling honesty36 lần
intellectual honesty65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ honesty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honesty trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ honesty hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ honesty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honesty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honesty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honesty: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.