Câu tiếng Anh có từ “homely”
153 câu thật có từ homely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homely nghĩa là giản dị. homely là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in physical beauty or proportion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homely
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Dodars is probably a homely or familiar phrase among Dutch sailors, and may be regarded as more expressive than elegant.
Từ trong câu: homely, expressive, probably, familiar, phrase, among, sailor, regard
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cherry, although she dearly loved her homely sisters, as well she might, never could quite realize that they were her sisters, and not her aunts.
Từ trong câu: homely, cherry, although, dearly, love, sister, well, never
Evelyn Everett-Green, The Lost Treasure of Trevlyn: A Story of the Days of the Gunpowder Plot. Nguồn: Project Gutenberg #16654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Outside the house they had stood and considered whether even this homely place, though recommended as moderate, might not be too serious in its prices for their light pockets.
Từ trong câu: homely, outside, house, stand, consider, whether, even, place
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One may deal with the abstract or concrete, discuss philosophy and systems, or gild homely little common things till they shine and twinkle with joy.
Từ trong câu: twinkle, concrete, homely, deal, abstract, discuss, philosophy, system
Gelett Burgess, The Romance of the Commonplace. Nguồn: Project Gutenberg #49285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’m so homely nobody will ever want to marry me--unless it might be a foreign missionary.
Từ trong câu: unless, nobody, marry, homely, foreign, ever, want
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It’s as homely as a country prayer meeting: might be any lonely woman getting ready to die.
Từ trong câu: meeting, lonely, prayer, ready, homely, country, meet, woman
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng homely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homely trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ homely hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homely: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.