Câu tiếng Anh có từ “homely”
153 câu thật có từ homely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homely nghĩa là giản dị. homely là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in physical beauty or proportion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was still something homely and wayward and definitely personal about him.
Từ trong câu: homely, definitely, personal, wayward, still, something
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was an easy, homely gaiety in the whole scene, and Christopher Newman felt that it was most characteristically Parisian.
Từ trong câu: homely, easy, gaiety, whole, scene, feel
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a homely proverb touching the impossibility of compelling a horse to drink, which applies to human animals and intellectual draughts as well.
Từ trong câu: homely, proverb, touch, impossibility, horse, drink, apply, human
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A homely woman, but there is a distinction in her face, a certain surety of good breeding, which is lacking in the heavy-jawed English royalties."
Từ trong câu: breeding, distinction, breed, lack, homely, woman, face, certain
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng homely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homely trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ homely hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homely: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.