Câu tiếng Anh có từ “homely”
148 câu thật có từ homely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homely nghĩa là giản dị. homely là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in physical beauty or proportion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homely
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I know an old and homely woman who will be glad of this place."
Từ trong câu: homely, know, old, woman, glad, place
Allen French, The Barrier: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'Tis but a homely story, but I will tell it to such old friends as you.
Từ trong câu: homely, story, tell, old, friend
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 5, Bay State Monthly, Volume 4, No. 5, May, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #25116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of this I will give one simple and homely example.
Từ trong câu: homely, give, simple, example
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Will you venture on what our homely language calls 'pot luck,' Doctor?"
Từ trong câu: luck, homely, venture, language, call, pot, doctor
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But will ye resist the temptation to be one of those ladies with lots of admirers—ay—and be content to have only a homely one?”
Từ trong câu: temptation, homely, you, resist, lady, lot, content
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To use a homely word with a sacred meaning, who will not ask a blessing on good housekeeping?
Từ trong câu: housekeep, use, homely, word, sacred, mean, ask, bless
Samuel Osgood, The Hearth-Stone: Thoughts Upon Home-Life in Our Cities. Nguồn: Project Gutenberg #37540. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’m so homely nobody will ever want to marry me--unless it might be a foreign missionary.
Từ trong câu: unless, nobody, marry, homely, foreign, ever, want
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng homely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homely trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ homely hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homely: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.