Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “homely”

153 câu thật có từ homely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: homely nghĩa là giản dị. homely là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in physical beauty or proportion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ homely

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He visited foreign courts, disliking their ceremony and half-ashamed of his homely faithful wife.

    Từ trong câu: homely, visit, foreign, court, dislike, ceremony, half, ashamed

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The main purpose of these detailed and homely questions is to get the Negro interested in talking about the days of slavery.

    Từ trong câu: homely, main, purpose, detail, question, get, interest, talk

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves. Administrative Files Selected Records Bearing on the History of the Slave Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13847. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And these words form the text on which I desire this month to speak a few homely words to my girls, young or not young.

    Từ trong câu: homely, word, form, text, desire, month, speak, girl

    Various, The Girl's Own Paper, Vol. VIII, No. 369, January 22, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #65897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Outside the house they had stood and considered whether even this homely place, though recommended as moderate, might not be too serious in its prices for their light pockets.

    Từ trong câu: homely, outside, house, stand, consider, whether, even, place

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He took liberties with Nature, too, when he supposedly copied his homely, familiar scenes direct from life.

    Từ trong câu: supposedly, take, liberty, nature, copy, homely, familiar, scene

    Alys Eyre Macklin, Greuze. Nguồn: Project Gutenberg #42140. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng homely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
homely fare102 lần
homely proverb53 lần
homely phrase84 lần
homely adage19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ homely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homely trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ homely hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ homely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homely: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.