Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “homely”

153 câu thật có từ homely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: homely nghĩa là giản dị. homely là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in physical beauty or proportion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ homely

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There was still something homely and wayward and definitely personal about him.

    Từ trong câu: homely, definitely, personal, wayward, still, something

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Here on the moor we are homely folk and do not wait for formal introductions.

    Từ trong câu: introduction, homely, formal, moor, folk, wait

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a similar manner our feelings of devotion are consigned to some homely religious tune.

    Từ trong câu: devotion, consign, homely, tune, similar, manner, feel, religious

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Hazleton, as I have said, was out of all patience, and ladies in that state sometimes have recourse to homely illustration.

    Từ trong câu: patience, recourse, homely, illustration, mr, out, lady, state

    Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng homely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
homely fare102 lần
homely proverb53 lần
homely phrase84 lần
homely adage19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ homely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homely trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ homely hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ homely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homely: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.