E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hi”

116 câu thật có từ hi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hi nghĩa là xin chào. hi là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of greeting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hi

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The most common way of saying hi in PJM is just waving your hand.

    Từ trong câu: hi, common, way, say, wave, hand

    «Polish Sign Language/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361596 (bản sửa đổi 3116599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I believe that Hi Sibley certainly did his share of starting the fire a few years earlier than this.

    Từ trong câu: hi, believe, certainly, share, start, fire, year, early

    «How To Build A Teardrop Trailer/A Brief History of the Homebuilt Teardrop Trailer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136636 (bản sửa đổi 3452544). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • HIGH BRIDGE, known as the "Hi-Line", casts its long shadow across the river valley N. of Chautauqua Park.

    Từ trong câu: hi, high, bridge, know, line, cast, long, shadow

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there are others in the room the receptionist shows you to, smile and say hi to any who look at you.

    Từ trong câu: hi, receptionist, other, room, show, smile, look

    «Theatre and Acting/Preparing For Auditions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183493 (bản sửa đổi 1581118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This morning I met Ellen, and she asked me when it was to be, and I told her Hi--Mr. Meeker had not yet returned.

    Từ trong câu: hi, morning, meet, ask, tell, mr, return

    Various, Continental Monthly, Vol. 4, No 3, September 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #27496. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Try out the hi-hat stand before you buy the kit.

    Từ trong câu: hat, hi, try, out, stand, buy, kit

    «Learn to Play Drums/Buying a Drum Kit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102917 (bản sửa đổi 3268884). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another suggested at random that we should set the dogs on, and Muggs, who had probably heard the expression somewhere, cried, "Hi, boys, on bloods!"

    Từ trong câu: random, hi, another, suggest, set, dog, probably, hear

    W. E. Webb, Buffalo Land Authentic Account of the Discoveries, Adventures, and Mishaps of a Scientific and Sporting Party in the Wild West. Nguồn: Project Gutenberg #39674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hi

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hi yi58 lần
hi tenk34 lần
ti hi49 lần
hi denk28 lần
oom hi29 lần
hi tech35 lần
hi yah35 lần
prexa hi19 lần
hi fi24 lần
hi ya24 lần
ow hi22 lần
hi ho60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hi

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hi trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ hi hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hi gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hi?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hi: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.