Câu tiếng Anh có từ “hi”
119 câu thật có từ hi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hi nghĩa là xin chào. hi là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of greeting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hi
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“Do you mean to say you can run a farm, Hi Strong?” she asked.
Từ trong câu: hi, mean, run, farm, strong, ask
Burbank L. Todd, Hiram the Young Farmer. Nguồn: Project Gutenberg #1679. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What are you dressing up like that on a week day for, Hi?
"Ngày thường trong tuần bạn ăn mặc như vậy để làm gì vậy, xin chào?
Từ trong câu: hi, dress, up, like, week, day
Joseph Rhode Grismer, 'Way Down East A Romance of New England Life. Nguồn: Project Gutenberg #16959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This has about the same meaning as the English words "Hi", "Hello", "Howdy", and "Greetings".
Từ trong câu: hi, mean, word, hello, greet
«Lojban/Vocabulary 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1945 (bản sửa đổi 3444045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Note the use of the period here, between "'Hi '" and "$name".
Từ trong câu: hi, note, use, period, name
«PHP/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=3932 (bản sửa đổi 2249211). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is like saying to each other say Hi!
«Dogs/An Introduction to Dogs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435502 (bản sửa đổi 4491870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hié was the daughter of a doctor in Algiers and was well known in the small social world of the city.
Từ trong câu: hi, daughter, doctor, well, know, small, social, world
«Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hi used to pick a little along.
Từ trong câu: hi, use, pick, little
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hi Paul, thanks for doing this interview.
Từ trong câu: hi, thank, do, interview
«An interview with Paul Campbell, founder of Amazing Radio UK», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=147420 (bản sửa đổi 4813316). · English Wikinews · CC BY 2.5
Another way of saying hi is shaking hands.
Từ trong câu: say, shake, hi, another, way, hand
«Polish Sign Language/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361596 (bản sửa đổi 3116599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hi
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hi
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hi trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ hi hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hi gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hi?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hi: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.