E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hi”

116 câu thật có từ hi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hi nghĩa là xin chào. hi là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of greeting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hi

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Most just say “Hi,” but some are legitimate questions that need more attention.

    Từ trong câu: hi, legitimate, question, need, attention

    «The American School/Sex Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148665 (bản sửa đổi 1785717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Me and Hi and Jim will walk over to the mill and have a little talk.

    Từ trong câu: hi, walk, mill, little, talk

    Elia Wilkinson Peattie, Azalea: The Story of a Little Girl in the Blue Ridge Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #53727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He struck on the door with the handle of his riding-whip, and called out, "Hi, hi!

    Từ trong câu: hi, strike, door, handle, ride, whip, call, out

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 90, June, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #12960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though one had some kind of a hi-and-bye relationship with a few players in the IT circuit, most of the people were unknown to me.

    Từ trong câu: hi, though, kind, bye, relationship, player, circuit, people

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "Hi, that is a great thing to do," Lean Wolf said enthusiastically.

    Từ trong câu: enthusiastically, hi, great, thing, lean, wolf

    Elmer Russell Gregor, The War Trail. Nguồn: Project Gutenberg #36888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, the Hi-Gain sound of modern pedals is somewhat distinct from, although descended from, this sound.

    Từ trong câu: pedal, however, hi, gain, sound, modern, somewhat, distinct

    «Guitar/Effects Pedals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41543 (bản sửa đổi 4531572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When Hi returned from these, his clothes, of drill and flannel, were ready in their ant-proof tin trunks.

    Từ trong câu: drill, trunk, ant, tin, hi, return, clothes, ready

    John Masefield, ODTAA: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69339. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hi

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hi yi58 lần
hi tenk34 lần
ti hi49 lần
hi denk28 lần
oom hi29 lần
hi tech35 lần
hi yah35 lần
prexa hi19 lần
hi fi24 lần
hi ya24 lần
ow hi22 lần
hi ho60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hi

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hi trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ hi hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hi gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hi?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hi: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.