E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heating”

67 câu thật có từ heating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heating nghĩa là sưởi ấm. heating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of becoming warmer. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Devil had his company in his house, had a woman also locked up while Jack, his servant, was heating the oven.

    Từ trong câu: oven, lock, heating, devil, company, house, woman, up

    Martha Warren Beckwith, Jamaica Anansi stories. Nguồn: Project Gutenberg #72735. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was when the doctors were heating their instruments in the fire, and he knew that soon he would have to endure them.

    Từ trong câu: instrument, endure, heating, doctor, heat, fire, know, soon

    Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The yew-tree, behind the cows in the picture, marks the situation of the furnace for the heating arrangements of the Commandant's house.

    Từ trong câu: cow, situation, heating, tree, behind, picture, mark, heat

    Jessie, 1874?-1958 Mothersole, Hadrian's Wall. Nguồn: Project Gutenberg #71350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • By reflecting the rays away, it prevents the shield from heating up too much.

    Bằng cách phản xạ các tia đi, nó ngăn tấm chắn nóng lên quá nhiều.

    Từ trong câu: ray, reflect, heat, shield, heating, away, prevent, up

    «Parker Solar Probe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=652248 (bản sửa đổi 9967997). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The very high velocities lead to extreme heating of vehicle parts.

    Vận tốc rất cao dẫn đến nhiệt độ cực cao của các bộ phận của xe.

    Từ trong câu: extreme, heat, vehicle, velocity, heating, high, lead, part

    «Space Transport and Engineering Methods/Combustion Engines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92253 (bản sửa đổi 4413769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The solenoid valve, which seats itself softly enough to eliminate vibration, has been applied very satisfactorily to home-heating systems.

    Từ trong câu: valve, vibration, softly, eliminate, heating, seat, itself, enough

    United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The heating effects of a galvanic current have been applied by Dr. Hare to blasting.

    Từ trong câu: current, heat, blast, apply, dr, heating, effect

    Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heating

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heating trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ heating hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heating?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heating: Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.